Gia Ky Thuat 2020-06-08T15:19:44+07:00

Bảng Giá
Dịch Vụ Kỹ Thuật

Mã DVKT BYT theo Thông tư ban hànhTên DVKT BYTĐối tượngGiá BHYT áp dụng tại An NhiênGiá phụ thuGiá DVQĐ của SYT
Khám bệnhBH275007000097500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.157Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnBH49900049900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.251Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)DV0020000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.252Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờDV0070000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.267Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)BH1340000134000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.270Ga rô hoặc băng ép cầm máuDV0095000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.276Cố định tạm thời người bệnh gãy xươngDV00120000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.277Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứngDV00240000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.32Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuBH4590000459000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.53Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuBH32900032900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.58Thở oxy qua mặt nạ không có túi (≤ 8 giờ)DV00100000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.64Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ emDV0050000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.65Bóp bóng Ambu qua mặt nạDV00203000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.01.86Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)BH20400020400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.02.121Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanhBH3190000319000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.02.145Ghi điện não thường quyBH64300064300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.02.150Hút đờm hầu họngBH11100011100488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.02.166Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)BH50700050700488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.02.314Siêu âm ổ bụngBH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.02.32Khí dung thuốc giãn phế quảnBH20400020400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.02.373Siêu âm khớp (một vị trí)BH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.02.68Vận động trị liệu hô hấpBH30100030100488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.113Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpBH4790000479000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.130Vận động trị liệu bàng quangBH3020000302000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.133Thông tiểuBH90100090100488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.2387Tiêm trong daBH11400011400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.2388Tiêm dưới daBH11400011400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.2389Tiêm bắp thịtBH11400011400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.2390Tiêm tĩnh mạchBH11400011400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.2391Truyền tĩnh mạchBH21400021400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3817Chích áp xe phần mềm lớnBH1860000186000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3818Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩnBH2570000257000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3824Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm²BH279000002790000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3825Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cmBH2370000237000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3826Thay băng, cắt chỉ vết mổBH32900032900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3827Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cmBH1780000178000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3900Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuậtBH173100001731000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3901Rút đinh các loạiBH173100001731000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3909Chích rạch áp xe nhỏBH1860000186000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.3910Chích hạch viêm mủBH1860000186000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.77Đặt ống nội khí quản DV00555000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.03.89Khí dung thuốc cấp cứuBH20400020400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.15Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máyBH12500012500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.162Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đìnhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.163Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáyBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.164Điện nhĩ châm điều trị hen phế quảnBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.165Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấpBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.166Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biênBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.168Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.169Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầuBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.170Điện nhĩ châm điều trị mất ngủBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.171Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stressBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.172Điện nhĩ châm điều trị nônBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.173Điện nhĩ châm điều trị nấcBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.174Điện nhĩ châm điều trị cảm mạoBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.177Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.178Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.188Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiệnBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.189Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.191Điện nhĩ châm điều trị sa tử cungBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.192Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.193Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngônBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.194Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh VBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.195Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.196Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.198Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.199Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trênBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.200Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dướiBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.201Điện nhĩ châm điều trị thống kinhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.202Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệtBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.208Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dàiBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.209Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoangBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.211Điện nhĩ châm điều trị đái dầmBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.212Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóaBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.213Điện nhĩ châm điều trị đau răngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.215Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấpBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.216Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vaiBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.217Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớpBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.218Điện nhĩ châm điều trị đau lưngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.219Điện nhĩ châm điều trị ù taiBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.221Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.222Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nôngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.223Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.225Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ZonaBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.226Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.227Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặtBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.24Ngâm thuốc YHCT bộ phậnBH49400049400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.278Điện châm điều trị hội chứng tiền đìnhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.279Điện châm điều trị huyết áp thấpBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.280Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.281Điện châm điều trị hội chứng stressBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.282Điện châm điều trị cảm mạoBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.292Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiệnBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.293Điện châm điều trị bí đái cơ năngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.294Điện châm điều trị sa tử cungBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.295Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.296Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.297Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.298Điện châm điều trị hội chứng ngoại thápBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.300Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.301Điện châm điều trị liệt chi trênBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.302Điện châm điều trị chắp lẹoBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.306Điện châm điều trị lác cơ năngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.307Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nôngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.310Điện châm điều trị viêm mũi xoangBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.311Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóaBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.312Điện châm điều trị đau răngBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.313Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớpBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.314Điện châm điều trị ù taiBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.316Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.317Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vậtBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.319Điện châm điều trị giảm đau do zonaBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.320Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinhBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.321Điện châm điều trị chứng tic cơ mặtBH67,300067,300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.389Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trênDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.390Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dướiDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.391Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.392Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hôngDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.396Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trênDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.397Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dướiDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.400Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù taiDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.402Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.406Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhượcDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.407Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại thápDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.408Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầuDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.409Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.410Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stressDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.411Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.412Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinhDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.413Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh VDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.414Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biênDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.415Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp miDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.417Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năngDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.419Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đìnhDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.421Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoangDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.422Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quảnDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.423Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết ápDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.424Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấpDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.425Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườnDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.426Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràngDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.427Xoa búp bấm huyệt điều trị nấcBH65500065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.428Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấpDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.429Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớpDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.430Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưngDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.431Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vaiDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.432Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáyDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.433Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặtDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.434Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chiDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.435Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữaDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.436Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệtDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.437Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinhDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.438Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinhDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.439Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bónDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.440Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóaDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.441Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nôngDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.442Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năngDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.443Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vậtDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.445Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ nãoDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.446Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.447Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuậtDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.449Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầmDV0065500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.451Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.452Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.453Cứu điều trị nấc thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.454Cứu điều trị ngoại cảm phong hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.456Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.457Cứu điều trị liệt chi trên thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.458Cứu điều trị liệt chi dưới thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.459Cứu điều trị liệt nửa người thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.460Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.461Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.467Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.468Cứu điều trị bí đái thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.469Cứu điều trị sa tử cung thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.470Cứu điều trị đau bụng kinh thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.471Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.472Cứu điều trị đái dầm thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.473Cứu điều trị đau lưng thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.475Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.476Cứu điều trị cảm cúm thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.477Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hànBH35500035500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.479Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hànBH33200033200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.480Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệtBH33200033200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.481Giác hơi điều trị các chứng đauBH33200033200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.482Giác hơi điều trị cảm cúmBH33200033200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.10.164Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bảnDV0048900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.10.412Mở rộng lỗ sáoBH124200001242000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.10.954Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầuDV00750000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.1Điều trị bằng sóng ngắnBH34900034900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.102Tập tri giác và nhận thứcBH41800041800488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.11Điều trị bằng tia hồng ngoạiBH35200035200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.12Điều trị bằng Laser công suất thấpDV0080,000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.130Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơBH105000001050000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.131Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơBH115700001157000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.135Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)BH3350000335000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.141Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷuBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.142Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷuBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.143Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)BH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.144Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp hángBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.145Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gốiBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.146Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gốiBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.147Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)BH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.148Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)BH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.149Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHOBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.150Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFOBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.151Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFOBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.152Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFOBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.153Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FOBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.159Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạoBH47400047400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.16Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)DV0052000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.161Điều trị chườm ngải cứuDV0035400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.168Kỹ thuật xoa bóp bằng máyBH28500028500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.17Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)DV0052000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.175Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinhBH45300045300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.18Điều trị bằng ParafinBH42400042400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.187Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượngBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.232Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏngBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.233Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân, tay cho bệnh nhân sau bỏngBH48600048600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.26Điều trị bằng máy kéo giãn cột sốngBH45800045800488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.33Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa ngườiBH42300042300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.34Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa ngườiBH46900046900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.37Tập ngồi thăng bằng tĩnh và độngBH46900046900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.39Tập đứng thăng bằng tĩnh và độngBH46900046900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.4Điều trị bằng từ trườngBH38400038400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.41Tập đi với thanh song songBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.42Tập đi với khung tập điBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.43Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)BH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.44Tập đi với gậyBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.45Tập đi với bàn xương cáBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.46Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)BH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.47Tập lên, xuống cầu thangBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.48Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)BH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.49Tập đi với chân giả trên gốiBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.5Điều trị bằng dòng điện một chiều đềuBH45400045400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.50Tập đi với chân giả dưới gốiBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.52Tập vận động thụ độngBH46900046900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.53Tập vận động có trợ giúpDV0046900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.54Tập vận động chủ độngDV0080000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.56Tập vận động có kháng trởDV0046900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.57Tập kéo dãn DV0080000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.58Tập vận động trên bóngBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.59Tập trong bồn bóng nhỏBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.6Điều trị bằng điện phân dẫn thuốcBH45400045400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.63Tập với thang tườngBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.64Tập với giàn treo các chiBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.65Tập với ròng rọcBH11200011200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.66Tập với dụng cụ quay khớp vaiBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.67Tập với dụng cụ chèo thuyềnBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.68Tập thăng bằng với bàn bập bênhBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.69Tập với máy tập thăng bằngBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.7Điều trị bằng các dòng điện xungBH41400041400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.70Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùiBH11200011200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.71Tập với xe đạp tậpBH11200011200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.72Tập với bàn nghiêngBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.73Tập các kiểu thởBH30100030100488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.75Tập ho có trợ giúpBH30100030100488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.76Kỹ thuật vỗ rung lồng ngựcDV0070000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.77Kỹ thuật dẫn lưu tư thếDV0070000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.78Kỹ thuật kéo nắn trị liệuDV0080,000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.79Kỹ thuật di động khớp DV0070000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.8Điều trị bằng siêu âmBH45600045600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.80Kỹ thuật di động mô mềmDV0070000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.82Kỹ thuật ức chế co cứng tayDV0070000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.83Kỹ thuật ức chế co cứng chânDV0070000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.84Kỹ thuật ức chế co cứng thân mìnhDV0070000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.85Kỹ thuật xoa bóp vùngDV0065,500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.86Kỹ thuật xoa bóp toàn thânBH50700050700488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.9Điều trị bằng sóng xung kíchDV00200000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.90Tập điều hợp vận độngBH46900046900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.91Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)BH3020000302000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.17.92Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lănBH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.1Siêu âm tuyến giápBH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.100Chụp Xquang khớp vai thẳngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.101Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.102Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.103Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.104Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.105Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)BH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.106Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.107Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.108Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.109Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.11Siêu âm màng phổiBH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.110Chụp Xquang khớp háng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.111Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.112Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.113Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.114Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.115Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.116Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.117Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.118Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳngBH1220000122000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.119Chụp Xquang ngực thẳngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.12Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)BH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.120Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.121Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.122Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.123Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.124Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngBH2240000224000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.125Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.16Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)BH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.18Siêu âm tử cung phần phụBH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.19Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)BH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.2Siêu âm các tuyến nước bọtBH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.20Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)BH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.3Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặtBH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.4Siêu âm hạch vùng cổBH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.43Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)BH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.44Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)BH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.54Siêu âm tuyến vú hai bênBH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.57Siêu âm tinh hoàn hai bênBH43900043900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.67Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.68Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.69Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caoBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.70Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.71Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.72Chụp Xquang BlondeauBH97200097200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.73Chụp Xquang HirtzBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.74Chụp Xquang hàm chếch một bênBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.75Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.76Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.77Chụp Xquang Chausse IIIBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.78Chụp Xquang SchullerBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.79Chụp Xquang StenversBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.80Chụp Xquang khớp thái dương hàmBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.85Chụp Xquang mỏm trâmBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.86Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.87Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênBH97200097200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.88Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thếBH1220000122000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.89Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2BH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.90Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.91Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.92Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênBH97200097200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.93Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.94Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.95Chụp Xquang cột sống thắt lưng De SèzeBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.96Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.97Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bênBH1220000122000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.98Chụp Xquang khung chậu thẳngBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.18.99Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchBH65400065400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.21.14Điện tim thườngBH32800032800488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.21.40Ghi điện não đồ thông thườngBH64300064300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.1Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngBH63500063500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.103Định lượng G6PDDV00172720488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.112Định lượng IgGDV00114880488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.113Định lượng IgADV00114880488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.114Định lượng IgMDV00114880488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.115Định lượng IgEDV00145880488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.116Định lượng FerritinDV00143600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.117Định lượng sắt huyết thanhBH32300032300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.124Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)BH69300069300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.13Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngBH1020000102000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.142Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)BH23100023100488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.151Cặn AddisDV0092000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.19Thời gian máu chảy phương pháp DukeBH12600012600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.280Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)DV0065000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.22.292Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)BH31100031100488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.10Đo hoạt độ Amylase [Máu]DV0060000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.110Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]DV00125600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.111Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)DV0065200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.117Định lượng Myoglobin [Máu]BH91600091600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.118Định lượng Mg [Máu]BH32300032300488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.131Định lượng Prolactin [Máu]DV00125360488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.133Định lượng Protein toàn phần [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.139Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]BH91600091600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.140Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]BH2360000236000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.142Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]BH37700037700488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.144Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen)DV00245000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.151Định lượng Testosterol [Máu]BH93700093700488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.154Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]BH1760000176000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.157Định lượng Transferin [Máu]BH64600064600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.158Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]BH26900026900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.162Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]BH59200059200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.166Định lượng Urê máu [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.172Điện giải (Na, K, Cl) (niệu)DV00101000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.173Định tính Amphetamin (test nhanh)DV00150000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.175Định lượng Amylase (niệu)DV0064000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.176Định lượng Axit Uric (niệu)DV0064000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.18Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]BH91600091600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.180Định lượng Canxi (niệu)BH24600024600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.184Định lượng Creatinin (niệu)BH16100016100488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.19Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.193Định tính Opiate (test nhanh)DV00134000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.20Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.200Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)DV00180000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.202Định tính Protein Bence -jonesDV0064000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.205Định lượng Urê (niệu)BH16100016100488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.206Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)BH27400027400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.22Định lượng P2 microglobulin [Máu]DV00195000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.24Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]DV00153840488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.25Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.27Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.29Định lượng Calci toàn phần [Máu]BH12900012900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.3Định lượng Acid Uric [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.33Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]DV00195600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.35Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]DV00170000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.38Định lượng Ceruloplasmin [Máu]DV00120120488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.40Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]DV0060000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.41Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)BH26900026900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.42Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]DV00101000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.46Định lượng Cortisol (máu)BH91600091600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.50Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]DV0081400488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.51Định lượng Creatinin (máu)BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.52Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]DV00188320488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.58Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]BH29000029000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.61Định lượng Estradiol [Máu]DV00125600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.65Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]DV00125600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.68Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]BH64600064600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.69Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]BH64600064600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.7Định lượng Albumin [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.75Định lượng Glucose [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.76Định lượng Globulin [Máu]BH21500021500488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.77Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]BH19200019200488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.81Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu]BH4710000471000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.83Định lượng HbA1c [Máu]BH1010000101000488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.84Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]BH26900026900488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.9Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]DV0046160488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.23.98Định lượng Insulin [Máu]DV00125600488/QĐ-SYT ngày 26/04/2018
43.08.2Hào châmBH65300065300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.11Laser châmBH47400047400259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.12Từ châmBH72300072300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.13Kéo nắn cột sống cổBH45300045300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.14Kéo nắn cột sống thắt lưngBH45300045300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.19Xông thuốc bằng máyBH42900042900259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.27Chườm ngảiBH35500035500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.28Luyện tập dưỡng sinhDV0022700259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.104Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoànBH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.105Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giápBH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.106Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp BH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.107Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềmBH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.108Châm tê phẫu thuật cắt polip tử cungBH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.109Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạoBH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.110Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giápBH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.111Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cmBH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.120Điện mãng châm điều trị trĩBH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.123Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ emBH74300074300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.167Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữaBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.175Điện nhĩ châm hỗ trợ điều trị viêm AmidanDV0066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.176Điện nhĩ châm điều trị béo phìDV0066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.180Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lựcBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.185Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang BH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.186Điện nhĩ châm điều di tinhBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.187Điện nhĩ châm điều trị liệt dươngBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.190Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.197Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếngBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.203Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắtBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.204Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạcBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.205Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.206Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lựcBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.220Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giácBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.224Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thưBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.228Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.229Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhượcDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.230Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứngDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.231Cấy chỉ điều trị sa dạ dàyDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.232Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràngDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.235Cấy chỉ điều trị giảm thính lựcDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.236Cấy chỉ điều trị giảm thị lực DV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.237Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.238Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ emDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.241Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hôngDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.242Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầuDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.243Cấy chỉ điều trị mất ngủDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.244Cấy chỉ điều trị nấcDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.245Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đìnhDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.246Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáyDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.247Cấy chỉ điều trị hen phế quản DV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.248Cấy chỉ điều trị huyết áp thấpDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.249Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.250Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.251Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườnDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.252Cấy chỉ điều trị thất vận ngônDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.253Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sốngDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.254Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ nãoDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.255Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại thápDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.256Cấy chỉ điều trị khàn tiếngDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.257Cấy chỉ điều trị liệt chi trênDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.258Cấy chỉ điều trị liệt chi dướiDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.262Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoangDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.263Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóaDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.264Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dàiDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.265Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấpDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.266Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vaiDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.267Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp DV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.268Cấy chỉ điều trị đau lưngDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.269Cấy chỉ điều trị đái dầmDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.270Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.271Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt DV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.272Cấy chỉ điều trị đau bụng kinhDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.273Cấy chỉ điều trị sa tử cungDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.274Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinhDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.275Cấy chỉ điều trị di tinhDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.276Cấy chỉ điều trị liệt dươngDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.277Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủDV00450000259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.283Điện châm điều trị viêm amidan BH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.291Điện châm điều trị viêm bàng quang BH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.303Điện châm điều trị đau hố mắtBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.304Điện châm điều trị viêm kết mạcBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.305Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.315Điện châm điều trị giảm khứu giácBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.318Điện châm điều trị giảm đau do ung thưBH67,300067,300259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.322Thủy châm điều trị hội chứng thắt lưng- hôngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.323Thủy châm điều trị đau đầu, đau nửa đầuBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.324Thủy châm điều trị mất ngủBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.325Thủy châm điều trị hội chứng stressBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.326Thủy châm điều trị nấcBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.327Thủy châm điều trị cảm mạo, cúmBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.328Thủy châm điều trị viêm amydanBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.329Thủy châm điều trị béo phìDV0064800259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.330Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãoBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.331Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.332Thủy châm điều trị sa dạ dàyBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.334Thủy châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nếnBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.335Thủy châm điều trị mày đayBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.336Thủy châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.337Thủy châm điều trị tâm căn suy nhượcBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.339Thủy châm điều trị giảm thính lựcBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.345Thủy châm điều trị cơn động kinh cục bộBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.346Thủy châm điều trị sa tử cungBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.347Thủy châm điều trị hội chứng tiền mãn kinhBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.348Thủy châm điều trị thống kinhBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.349Thủy châm điều trị rối loạn kinh nguyệt BH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.350Thủy châm điều trị đái dầmBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.351Thủy châm điều trị hội chứng tiền đìnhBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.352Thủy châm điều trị đau vai gáyBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.353Thủy châm điều trị hen phế quảnBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.354Thủy châm điều trị huyết áp thấpBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.355Thủy châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tínhBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.356Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.357Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườnBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.358Thủy châm điều trị thất vận ngônBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.359Thủy châm điều trị đau dây VBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.360Thủy châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sốngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.361Thủy châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ nãoBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.362Thủy châm điều trị hội chứng ngoại thápBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.363Thủy châm điều trị khàn tiếngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.364Thủy châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chiBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.365Thủy châm điều trị liệt chi trênBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.366Thủy châm điều trị liệt hai chi dướiBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.367Thủy châm điều trị sụp miBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.370Thủy châm hỗ trợ điều trị nghiện rượuDV0064800259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.371Thủy châm điều trị viêm mũi xoangBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.372Thủy châm điều trị rối loạn tiêu hóaBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.373Thủy châm điều trị đau răngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.374Thủy châm điều trị táo bón kéo dàiBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.375Thủy châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấpBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.376Thủy châm điều trị đau do thoái hóa khớp BH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.377Thủy châm điều trị viêm quanh khớp vaiBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.378Thủy châm điều trị đau lưngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.379Thủy châm điều trị sụp miBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.380Thủy châm điều trị đau hố mắtBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.381Thủy châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.382Thủy châm điều trị lác cơ năngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.383Thủy châm điều trị giảm thị lựcBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.384Thủy châm điều trị viêm bàng quang BH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.385Thủy châm điều trị di tinhBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.386Thủy châm điều trị liệt dươngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.387Thủy châm điều trị rối loạn tiểu tiệnBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.388Thủy châm điều trị bí đái cơ năngBH66100066100259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.393Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm nãoDV0065500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.401Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giácDV0065500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.416Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấpDV0065500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.418Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực DV0065500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.420Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lựcDV0065500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.444Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phìDV0065500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.448Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư DV0065500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.450Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân lyDV0065500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.455Cứu điều trị khàn tiếng thể hànBH35500035500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.462Cứu điều trị giảm thính lực thể hànBH35500035500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.465Cứu điều trị di tinh thể hànBH35500035500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.466Cứu điều trị liệt dương thể hànBH35500035500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
43.08.474Cứu điều trị giảm khứu giác thể hànBH35500035500259/QĐ-SYT ngày 26/02/2019
Call Now Button